Rửa bát băng chuyền cho bếp công nghiệp Noka NRE-P68KW – Máy rửa bát thương mại NoKa Việt Nam

Rửa bát băng chuyền cho bếp công nghiệp Noka NRE-P68KW

(Giá chưa bao gồm VAT)

  • Công suất: 380V/68.48 kW
  • Năng suất: 2500 – 3500 chiếc/giờ
  • Kích thước: 5690×920×1800mm

Lưu ý:

  • Liên hệ hotline 0972.189.988 để có giá tốt nhất
  • Nếu không tìm được sản phẩm theo công suất bạn cần, liên hệ chúng tôi để đặt hàng theo yêu cầu.

Thông số kĩ thuật sản phẩm

Model NRE-P68KW
Kích thước (W×D×H) 5690 × 920 × 1800 mm
Tổng công suất 68.48 kW
Công suất xử lý 2,500 – 3,500 chiếc/giờ
Nước tiêu thụ 450 L/giờ
Phương thức xử lý 360° phun áp lực cao, nhiệt cao
Phương thức rửa Xếp nghiêng

Bơm rửa chính 1.5 kW × 1
Bơm tăng áp 0.16 kW
Gia nhiệt bồn nước 7 kW × 1
Bộ gia nhiệt 3 lõi (biến tần) 25.5 kW
Quạt sấy 2.2 kW × 2
Thanh đốt sấy 28.8 kW
Động cơ truyền động 0.75 kW
Bảo hành 18 tháng

Bảng thông số mã sản phẩm tương tự Noka NRE-P68KW

Model Kích thước (W×D×H, mm) Tổng công suất (kW) Công suất xử lý (chiếc/h) Nước tiêu thụ (L/h) Phương thức xử lý Phương thức rửa Bơm rửa chính (kW) Bơm tráng (kW) Bơm tăng áp (kW) Gia nhiệt bồn nước (kW) Bộ gia nhiệt 3 lõi, biến tần (kW) Quạt sấy (kW) Thanh đốt sấy (kW) Động cơ truyền động (kW)
NRE-P53KW 3540×920×1400 35.28 2000–3000 450 360° phun áp lực, nhiệt cao Xếp nghiêng 1.5×1 0.37×1 0.16 7×1 25.5 0.75
NRE-P43KW 4440×920×1400 43.78 4000–4500 450 360° phun áp lực, nhiệt cao Xếp nghiêng 1.5×2 0.37×1 0.16 7×2 25.5 0.75
NRE-P66KW 4540×920×1800 66.28 2000–3000 450 360° phun áp lực, nhiệt cao Xếp nghiêng 1.5×1 0.16 7×1 25.5 2.2×1 28.8 0.75
NRE-P68KW 5690×920×1800 68.48 2500–3500 450 360° phun áp lực, nhiệt cao Xếp nghiêng 1.5×1 0.16 7×1 25.5 2.2×2 28.8 0.75
NRE-P76KW 6590×920×1800 76.98 4000–4500 450 360° phun áp lực, nhiệt cao Xếp nghiêng 1.5×2 0.37×1 0.16 7×2 25.5 2.2×2 28.8 0.75
NRE-P95KW 8340×920×1800 95.78 4000–4500 450 360° phun áp lực, nhiệt cao Xếp nghiêng 1.5×2 0.37×1 0.16 7×2 25.5 2.2×4 43.2 0.75

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Rửa bát băng chuyền cho bếp công nghiệp Noka NRE-P68KW”

Câu hỏi thường gặp

Noka có sản xuất OEM theo kích thước & công suất yêu cầu không ?

Noka nhận OEM/ODM trọn gói cho máy rửa bát thương mại theo đúng yêu cầu vận hành và mặt bằng của bạn: tùy biến kích thước tổng thể/chiều cao thông thủy, năng suất (racks/h, CT 0 - 300s), công suất gia nhiệt/booster (5–27 kW), nguồn điện 220/380V – 1/3 pha.

Tùy chọn module tiền rửa, sấy, thu hồi nhiệt, bơm định lượng hóa chất, làm mềm nước tích hợp, vật liệu SUS304/316L, tay phun inox, HMI/đa ngôn ngữ, logo–tem–màu theo nhận diện thương hiệu. Hỗ trợ hồ sơ kỹ thuật và thử nghiệm, bảo hành 12–24 tháng, số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) linh hoạt, thời gian chờ 20–45 ngày. Bạn có thể gửi bản vẽ hoặc để Noka đề xuất thiết kế tối ưu.

Năng suất rửa của máy rửa bát không phải con số “cứng” trên giấy, mà phụ thuộc thực tế vào kích thước & hình dạng chén bát, cách sắp xếp rổ, mức độ bẩn, chu trình 60/90/120 giây, nhiệt độ–khả năng hồi nhiệt (booster) và nhịp thao tác của nhân viên. Khi tối ưu cách xếp và tiền tráng đúng chuẩn, giữ tráng nóng 85–90°C, hiệu suất có thể tăng rõ rệt so với mức danh định. Vì vậy, hãy xem thông số nhà sản xuất là nền tảng, còn năng suất thực tế là kết quả của cả quy trình vận hành.

Tính toán năng suất rửa của máy rửa bát thương mại

Dưới đây là ước lượng chuẩn theo rổ 50×50 cm (rack). Mình ghi rõ giả định để bạn dùng ngay trong catalog.

1) Một rack tối đa bao nhiêu “chén/bát/đĩa”?

  • Rack đĩa (peg rack): 18–22 đĩa (Ø 24–28 cm).
  • Rack chén/bát: 12–16 bát (Ø 12–14 cm).
  • Rack hỗn hợp (phổ biến khi vận hành): khoảng 15–18 món/rack.

Lựa chọn tiêu chuẩn: “1 rack = 18 đĩa” hoặc “1 rack = 12 bát”.
2) Sản lượng theo chu trình (CT) 60/90/120 giây
Công thức: Số món/giờ = (3600 / CT) × số món/rack
→ Racks/giờ: 60 s → 60, 90 s → 40, 120 s → 30.

Loại xếp Món/rack 60 s (racks/h=60) 90 s (40) 120 s (30)
Đĩa (peg rack) 18–22 1080–1320 720–880 540–660
Chén/bát 12–16 720–960 480–640 360–480
Hỗn hợp 15–18 900–1080 600–720 450–540

Tóm lại

  • Năng suất danh định: 60/40/30 racks/h (CT 60/90/120 s). Tương đương ~1080 đĩa/h (chuẩn 18 đĩa/rack).
  • Nếu tập trung vào bát: Tương đương ~720 bát/h (chuẩn 12 bát/rack) ở CT 60s.

Chuẩn 85–90 °C tại khoang tráng (high-temp). Low-temp dùng hóa chất khử trùng, tráng 50–60 °C (ít dùng trong bếp công nghiệp VN).

Chỉ dùng chất tẩy rửa công nghiệp ít bọt và rinse aid chuyên dụng có bơm định lượng. Xà phòng rửa tay tạo bọt → tràn bồn, giảm hiệu quả phun.

  • Hằng ngày: ngắt điện, rút xả bồn; vệ sinh lọc – tay phun – khoang; lau khoang, gioăng; kiểm tra mức hóa chất.
  • Hằng tuần: tẩy cặn nhẹ (descale) nếu nước cứng; kiểm tra bơm, cánh phun.
  • Hằng tháng: kiểm tra gioăng, dây curoa/quạt sấy, ống định lượng, siết lại đầu nối điện/nước.
  • Rửa chưa sạch: lọc bẩn, tay phun tắc; xếp chồng che tia; CT quá nhanh → vệ sinh lọc/tay phun, xếp lại, chọn CT chậm hơn.
  • Không đủ nhiệt: booster chưa đạt, thiếu nước cấp nóng (máy công suất thấp), cảm biến nhiệt lỗi.
  • Bọt nhiều: dùng sai hóa chất hoặc quá liều → đổi sang chất ít bọt, hiệu chỉnh bơm định lượng.
  • Báo lỗi mực nước: kiểm tra phao/cảm biến mức, lưới hút bơm, áp lực nước.

Tính tải đỉnh racks/h theo giờ bận nhất, xét chu trình (60/90/120 s), có/không sấy, điều kiện nước cấp nóng và không gian.

Liên hệ hỗ trợ 24/7

Tùy chọn giao hàng

  • Giao hàng tiêu chuẩn
  • Thanh toán khi nhận hàng
  • Giao hàng & lắp đặt trọn gói

Chính sách bán hàng

  • 100% chính hãng
  • Đổi trả trong 7 ngày
  • Bảo hành 18 tháng
  • Dịch vụ bảo hành 24/7