| Thông số | NP50–P5KW | NP50–P7KW | NP50–P9KW | NP50–P12KW |
| Tổng công suất | 5 kW | 7 kW | 9 kW | 12 kW |
| Điện áp định mức | 220V / 50Hz | 220V / 50Hz | 380V / 50Hz | 380V / 50Hz |
| Thời gian chu trình rửa | 60 / 90 / 120 s | 60 / 90 / 120 s | 60 / 90 / 120 s | 60 / 90 / 120 s |
| Công suất rửa (số rổ/giờ) | 35 rổ/giờ | 40 rổ/giờ | 45 rổ/giờ | 50 rổ/giờ |
| Lượng nước rửa mỗi rổ | 3 L/rổ | 3 L/rổ | 3 L/rổ | 3 L/rổ |
| Nhiệt độ rửa | 85 – 90°C | 85 – 90°C | 85 – 90°C | 85 – 90°C |
| Dung tích bồn rửa chính | 28 L | 28 L | 28 L | 28 L |
| Dung tích bồn gia nhiệt | 8 L | 8 L | 8 L | 8 L |
| Công suất gia nhiệt (rửa / tráng) | 2 kW / 6 kW | 2 kW / 6 kW | 2 kW / 6 kW | 2 kW / 6 kW |
| Công suất motor (rửa / tráng) | 0.75 kW / 0.09 kW | 0.75 kW / 0.09 kW | 0.75 kW / 0.09 kW | 0.75 kW / 0.09 kW |
| Kích thước (W × D × H) | 660 × 760 × 1375 mm | 660 × 760 × 1375 mm | 660 × 760 × 1375 mm | 660 × 760 × 1375 mm |
| Trọng lượng | 90 kg | 90 kg | 90 kg | 90 kg |
NPS-50P9KW đưa khu rửa của bạn lên “đường băng” hiệu suất: năng suất tới 50 rổ/giờ, tráng 85–90°C diệt khuẩn chuẩn cao, chỉ ~3 L/rổ cho bước tráng giúp tiết kiệm nước/hoá chất rõ rệt. Thiết kế gọn 660 × 760 × 1375 mm, nắp trùm cửa sổ quan sát, bơm rửa & bơm tráng độc lập cùng 3 thanh gia nhiệt SUS316L cho lực rửa mạnh và hồi nhiệt ổn định. Tùy chọn công suất 5/7/9/12 kW để khớp hạ tầng điện, dễ lắp đặt – dễ vận hành – bền bỉ cho ca làm việc dài.

Mô tả & điểm nổi bật
-
Tiết kiệm năng lượng: tùy chọn công suất 5/7/9/12 kW; giữ hiệu quả rửa trong khi giảm tiêu thụ điện đáng kể so với máy công suất lớn.
-
Hệ bơm hiệu quả: bơm rửa và bơm tráng độc lập, kết hợp bơm xả tự động giúp vận hành ổn định, giảm thao tác thủ công.
-
Cửa sổ quan sát dạng vuông: dễ theo dõi toàn bộ chu trình rửa.
-
Linh kiện chất lượng: dùng linh kiện tiêu chuẩn cao, lắp ráp hoàn thiện ổn định.
-
Tùy chọn hộp thu hồi nhiệt: tái sử dụng nhiệt từ bồn nước, đặc biệt có lợi với phiên bản công suất thấp (≤7 kW), tiết kiệm ước tính 30–40%.
-
Tùy chọn ống xả hơi ngoài: đưa hơi nóng ẩm ra ngoài qua ống mềm, giảm đọng hơi, cải thiện môi trường làm việc.
Mô tả thông số cơ bản

- Kiểu máy: đơn khung / cửa lật; thân nhỏ gọn, thao tác nhẹ. Vỏ ngoài inox 201, khoang trong inox SUS304. Kích thước 680 × 780 × 1355 mm.
- Năng suất: tối đa 50 rổ/giờ. Chuẩn nhiệt rửa 60–70 °C; tráng 85–95 °C.
- Điện – công suất: 9 kW, 380 V (tài liệu nêu bản 9 kW; có thể có tùy chọn khác ở dòng khác).
- Nước: “tối đa” 3 L/rổ. Dung tích bồn rửa 42 L, bồn tráng 28 L.
- Kết cấu vận hành: tay phun/đòn phun tháo rời, chống tắc; bảng điều khiển nút chạm, hiển thị số nhiệt độ; nắp trên kín để giảm thất thoát nhiệt.
Điểm mạnh kỹ thuật
- Khử trùng nhiệt cao: dải 85–95 °C ở khoang tráng đáp ứng chuẩn tráng nóng, giúp diệt khuẩn tốt và khô nhanh.
- Béc phun cải tiến & cánh tay phun xoay hiệu suất cao: phủ rộng, lưu lượng lớn, dễ tháo vệ sinh → giảm tắc và duy trì áp lực xịt.
- Thiết kế nhỏ gọn, thao tác nhẹ: phù hợp khu bếp hạn chế diện tích.
- Hệ bơm và điều khiển bền bỉ: bơm lực rửa mạnh; tủ điều khiển cơ-điện, chịu môi trường, dễ sửa, chi phí thấp.


noka –
Good !